nhắm chừng

Học thuật
Thân thiện
nhắm chừng

Việc ấy nhắm chừng khó thành.

Định nghĩa
  1. Phó từ (địa phương):
    • Xem chừng, có lẽ, hình như: Dùng để diễn đạt một sự phỏng đoán, ước lượng không chắc chắn về một sự việc, tình huống nào đó. Từ này thể hiện khả năng xảy ra dựa trên cảm tính hoặc quan sát bề ngoài.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Việc ấy nhắm chừng khó thành. (Công việc đó xem chừng/hình như khó thành công.)
    • Trời âm u, nhắm chừng sắp mưa. (Trời âm u, có lẽ sắp mưa.)
    • Anh ta đến hẹn trễ, nhắm chừng bị kẹt xe. (Anh ta đến hẹn muộn, có lẽ bị kẹt xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhắm chừng như...": Dùng để so sánh, von một cách ước lượng.
    • Căn phòng rộng nhắm chừng như một sân bóng. (Căn phòng rộng xem chừng như một sân bóng.)
  • "nhắm chừng độ...": Dùng để ước lượng mức độ, số lượng.
    • Đoàn người đông nhắm chừng độ trăm. (Đoàn người đông ước chừng khoảng một trăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chừng (phó từ): Khoảng, độ, ước lượng.
    • Anh ấy cao chừng một mét tám. (Anh ấy cao khoảng một mét tám.)
  • Hình như (phó từ): Có vẻ như, dường như (từ phổ thông, đồng nghĩa).
    • Hình như trời sắp mưa. (Hình như trời sắp mưa.)
  • Có lẽ (phó từ): Có thể , phỏng đoán (từ phổ thông, đồng nghĩa).
    • Có lẽ ấy sẽ đồng ý. (Có lẽ ấy sẽ đồng ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Có lẽ: Biểu thị khả năng xảy ra.
  • Hình như: Biểu thị phỏng đoán dựa trên dấu hiệu bên ngoài.
  • Xem chừng: Ước lượng, phỏng đoán (cách nói khác của "nhắm chừng").
  • Dường như: Có vẻ như, hình như.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhắm chừng" một từ địa phương, thường được sử dụng trong khẩu ngữ hoặc văn nói thân mật hơn trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường đứng trước tính từ (khó, dễ, xong) hoặc cụm động từ (sắp mưa, bị kẹt xe) để bổ nghĩa, diễn tả sự phỏng đoán về tính chất hoặc diễn biến của sự việc.
nhắm chừng

Việc ấy nhắm chừng khó thành.

  1. (đph) Xem chừng, có lẽ: Việc ấy nhắm chừng khó thành.